dò tìm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dò tìm (Động từ)

Tìm kiếm một cách cẩn thận, từng phần, từng chút một để phát hiện ra điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Dò tìm manh mối."
  • 2."Dò tìm những chỗ cộng sai."
  • 3."Cảnh sát đang dò tìm dấu vết của nghi phạm."
  • 4."Tôi cần dò tìm nguyên nhân dẫn đến lỗi này."

Lưu ý khi sử dụng "dò tìm"

Lưu ý về động từ

"dò tìm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dò tìm"

dò tìm là động từ trong tiếng Việt. Tìm kiếm một cách cẩn thận, từng phần, từng chút một để phát hiện ra điều gì đó. Ví dụ: "Dò tìm manh mối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này