độ lượng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: độ lượng (Danh từ)

Đức tính sẵn sàng cảm thông và tha thứ cho những sai sót, lầm lỡ của người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Người có độ lượng thường được mọi người yêu quý."
  • 2."Nụ cười đầy độ lượng khiến người khác cảm thấy thoải mái."
2
Tính từ

Nghĩa 2: độ lượng (Tính từ)

Có phẩm chất dễ cảm thông và sẵn sàng tha thứ cho lỗi lầm của người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy sống rất độ lượng với bạn bè."
  • 2."Nghiêm khắc với mình, độ lượng với người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "độ lượng"

Lưu ý về tính từ

"độ lượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"độ lượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "độ lượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "độ lượng"

độ lượng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đức tính sẵn sàng cảm thông và tha thứ cho những sai sót, lầm lỡ của người khác. Ví dụ: "Người có độ lượng thường được mọi người yêu quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này