đìu ríu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đìu ríu (Động từ)

Hành động dẫn dắt nhau đi thành nhóm, thường có vẻ nhếch nhác hoặc khổ sở.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ con đìu ríu nhau đi."
  • 2."Những đứa trẻ đìu ríu theo nhau đến trường."
  • 3."Gia đình đìu ríu kéo nhau đi tham quan."

Lưu ý khi sử dụng "đìu ríu"

Lưu ý về động từ

"đìu ríu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đìu ríu"

đìu ríu là động từ trong tiếng Việt. Hành động dẫn dắt nhau đi thành nhóm, thường có vẻ nhếch nhác hoặc khổ sở. Ví dụ: "Mẹ con đìu ríu nhau đi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này