đình đốn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đình đốn (Động từ)

Dừng lại, không tiếp tục hoặc ngừng lại một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình nên đình đốn công việc lại một chút để suy nghĩ lại."
  • 2."Chúng ta hãy đình đốn kế hoạch này cho đến khi có thêm thông tin."
  • 3."Tôi đã đình đốn việc học một thời gian để nghỉ ngơi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đình đốn (Danh từ)

Thời điểm hoặc trạng thái ngừng lại, không có hoạt động gì diễn ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong lúc đình đốn, mọi người có thể thư giãn hoặc trò chuyện."
  • 2."Bây giờ là thời điểm đình đốn, chúng ta không cần phải làm gì cả."
  • 3."Cảm giác đình đốn trong công việc thỉnh thoảng cũng cần thiết để tái tạo năng lượng."

Lưu ý khi sử dụng "đình đốn"

Lưu ý về động từ

"đình đốn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đình đốn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đình đốn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đình đốn"

đình đốn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dừng lại, không tiếp tục hoặc ngừng lại một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Mình nên đình đốn công việc lại một chút để suy nghĩ lại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này