đình đám

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đình đám (Tính từ)

Nổi tiếng, có tiếng tăm, được nhiều người biết đến.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi hòa nhạc tối nay có sự góp mặt của nhiều ca sĩ đình đám."
  • 2."Dự án phim này đang thu hút sự chú ý của nhiều người vì có nhiều diễn viên đình đám tham gia."
  • 3."Cửa hàng mới mở ở trung tâm rất đình đám, ai cũng muốn đến thử."

Lưu ý khi sử dụng "đình đám"

Lưu ý về tính từ

"đình đám" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đình đám"

đình đám là tính từ trong tiếng Việt. Nổi tiếng, có tiếng tăm, được nhiều người biết đến. Ví dụ: "Buổi hòa nhạc tối nay có sự góp mặt của nhiều ca sĩ đình đám."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này