đìu hiu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đìu hiu (Tính từ)

Tình trạng vắng vẻ, hoang vắng và buồn bã.

Ví dụ (3)
  • 1."Phố xá đìu hiu sau cơn mưa."
  • 2."Làng quê im ắng, đìu hiu như không có ai."
  • 3.""Nào thơ nào rượu dập dìu, Trông trăng tựa gió đìu hiu một mình.""

Lưu ý khi sử dụng "đìu hiu"

Lưu ý về tính từ

"đìu hiu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đìu hiu"

đìu hiu là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng vắng vẻ, hoang vắng và buồn bã. Ví dụ: "Phố xá đìu hiu sau cơn mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này