đích danh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đích danh (Tính từ)

Chỉ rõ tên, người hoặc việc cụ thể nào đó, không nói chung chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ đích danh những người có trách nhiệm trong vụ việc đó."
  • 2."Mời đích danh giám đốc tham dự cuộc họp."
  • 3."Cô ấy đã chỉ đích danh những điểm yếu cần cải thiện."

Lưu ý khi sử dụng "đích danh"

Lưu ý về tính từ

"đích danh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đích danh"

đích danh là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ rõ tên, người hoặc việc cụ thể nào đó, không nói chung chung. Ví dụ: "Chỉ đích danh những người có trách nhiệm trong vụ việc đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này