dinh dưỡng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dinh dưỡng (Động từ)

(Các tế bào và cơ quan trong cơ thể) tiếp nhận và sử dụng các chất cần thiết cho sự phát triển và hoạt động của cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Các tế bào trong cơ thể cần dinh dưỡng để hoạt động hiệu quả."
  • 2."Chúng ta phải duy trì một chế độ ăn uống cân bằng để dinh dưỡng được hấp thụ tốt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dinh dưỡng (Danh từ)

Chất cần thiết cho sự phát triển và hoạt động của cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảo đảm dinh dưỡng cho trẻ là rất quan trọng."
  • 2."Loại thức ăn giàu dinh dưỡng giúp cải thiện sức khỏe."
  • 3."Dinh dưỡng đầy đủ sẽ giúp chúng ta tăng cường sức đề kháng."

Lưu ý khi sử dụng "dinh dưỡng"

Lưu ý về động từ

"dinh dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dinh dưỡng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dinh dưỡng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dinh dưỡng"

dinh dưỡng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Các tế bào và cơ quan trong cơ thể) tiếp nhận và sử dụng các chất cần thiết cho sự phát triển và hoạt động của cơ thể. Ví dụ: "Các tế bào trong cơ thể cần dinh dưỡng để hoạt động hiệu quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này