định xứ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: định xứ (Tính từ)

Chỉ sự tồn tại hoặc xảy ra trong một khu vực cụ thể nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Năng lượng định xứ."
  • 2."Vùng định xứ."
  • 3."Các loài động thực vật định xứ thường chỉ sinh sống ở một nơi nhất định."

Lưu ý khi sử dụng "định xứ"

Lưu ý về tính từ

"định xứ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "định xứ"

định xứ là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ sự tồn tại hoặc xảy ra trong một khu vực cụ thể nào đó. Ví dụ: "Năng lượng định xứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này