định hình

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định hình (Động từ)

Tạo ra hình dạng hay cấu trúc cụ thể cho một vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đang định hình một món đồ chơi bằng đất sét."
  • 2."Cô giáo giúp các em học sinh định hình ý tưởng cho bài thuyết trình."
  • 3."Người thợ đã định hình lại cái bàn cho nó được chắc chắn hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: định hình (Danh từ)

Quá trình hoặc trạng thái tạo ra hình dạng cho một vật.

Ví dụ (3)
  • 1."Định hình là bước quan trọng trong quá trình sản xuất."
  • 2."Công nghệ mới giúp định hình sản phẩm tốt hơn."
  • 3."Chúng ta cần xem xét định hình thị trường trước khi đầu tư."

Lưu ý khi sử dụng "định hình"

Lưu ý về động từ

"định hình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"định hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "định hình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "định hình"

định hình là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tạo ra hình dạng hay cấu trúc cụ thể cho một vật nào đó. Ví dụ: "Anh ấy đang định hình một món đồ chơi bằng đất sét."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này