định hướng từ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: định hướng từ (Động từ)

Xác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm, thường được sử dụng trong định vị địa lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi đi du lịch, tôi luôn định hướng từ để không bị lạc."
  • 2."Hải đồ hàng hải sử dụng phương pháp định hướng từ để chỉ hướng đi thích hợp."

Lưu ý khi sử dụng "định hướng từ"

Lưu ý về động từ

"định hướng từ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "định hướng từ"

định hướng từ là động từ trong tiếng Việt. Xác định phương hướng dựa vào các dụng cụ nam châm, thường được sử dụng trong định vị địa lý. Ví dụ: "Khi đi du lịch, tôi luôn định hướng từ để không bị lạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này