diễu võ dương oai
Định nghĩa
Nghĩa 1: diễu võ dương oai (Động từ)
Hành động thể hiện sức mạnh hoặc sự nổi bật để tạo sự chú ý hoặc khẳng định vị thế.
- 1."Trong buổi họp, anh ấy đã diễu võ dương oai để thể hiện quyền lực của mình."
- 2."Những tay đua thường diễu võ dương oai trước khán giả để gây ấn tượng."
- 3."Cô ấy không ngại diễu võ dương oai trong đám đông để thu hút sự chú ý."
Nghĩa 2: diễu võ dương oai (Tính từ)
Có tính chất kiêu hãnh, oai phong, thể hiện sự tự tin.
- 1."Chàng trai ấy thật diễu võ dương oai khi bước vào bữa tiệc."
- 2."Cô ấy mặc một bộ váy diễu võ dương oai và khiến mọi người phải chú ý."
- 3."Gương mặt tự tin và dáng đi mạnh mẽ của anh ta rất diễu võ dương oai."
Lưu ý khi sử dụng "diễu võ dương oai"
Lưu ý về động từ
"diễu võ dương oai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"diễu võ dương oai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "diễu võ dương oai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "diễu võ dương oai"
diễu võ dương oai là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sức mạnh hoặc sự nổi bật để tạo sự chú ý hoặc khẳng định vị thế. Ví dụ: "Trong buổi họp, anh ấy đã diễu võ dương oai để thể hiện quyền lực của mình."
Từ liên quan
diễu
Đi qua trước mặt để người khác nhìn thấy.
diễu binh
(Lực lượng vũ trang) di chuyển theo hàng ngũ chỉnh tề qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với động tác thống nhất nhằm biểu dương sức mạnh.
diễu hành
Hành động (đoàn người) đi trong hàng ngũ để diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố, nhằm biểu dương sức mạnh hoặc thể hiện thái độ chính trị.
diệc
Diệc là một loại chim nước có chân dài, thường sống ở gần các hồ, sông, và vùng đất ngập nước.
diệc lửa
Loài diệc có lông màu hung nâu, thường sống ở các vùng đầm lầy.
diện
Tự làm hoặc tạo ra một vẻ bề ngoài đẹp đẽ và sang trọng bằng cách sử dụng trang phục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.