diễu hành

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễu hành (Động từ)

Hành động (đoàn người) đi trong hàng ngũ để diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố, nhằm biểu dương sức mạnh hoặc thể hiện thái độ chính trị.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoàn biểu tình diễu hành qua các phố lớn."
  • 2."Học sinh diễu hành trong lễ kỷ niệm ngày thành lập trường."
  • 3."Các lực lượng vũ trang diễu hành để thể hiện tinh thần patriotism."

Lưu ý khi sử dụng "diễu hành"

Lưu ý về động từ

"diễu hành" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễu hành"

diễu hành là động từ trong tiếng Việt. Hành động (đoàn người) đi trong hàng ngũ để diễu qua trước lễ đài hoặc trên đường phố, nhằm biểu dương sức mạnh hoặc thể hiện thái độ chính trị. Ví dụ: "Đoàn biểu tình diễu hành qua các phố lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này