diễu binh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễu binh (Động từ)

(Lực lượng vũ trang) di chuyển theo hàng ngũ chỉnh tề qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với động tác thống nhất nhằm biểu dương sức mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc diễu binh nhân ngày quốc khánh."
  • 2."Quân đội tổ chức một buổi diễu binh hoành tráng vào dịp lễ lớn."
  • 3."Hàng trăm chiến sĩ đã diễu binh trước mặt các lãnh đạo quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "diễu binh"

Lưu ý về động từ

"diễu binh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễu binh"

diễu binh là động từ trong tiếng Việt. (Lực lượng vũ trang) di chuyển theo hàng ngũ chỉnh tề qua trước lễ đài hoặc trên đường phố với động tác thống nhất nhằm biểu dương sức mạnh. Ví dụ: "Cuộc diễu binh nhân ngày quốc khánh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này