diện

Động từTính từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diện (Động từ)

Tự làm hoặc tạo ra một vẻ bề ngoài đẹp đẽ và sang trọng bằng cách sử dụng trang phục.

Ví dụ (2)
  • 1."Diện quần áo mới."
  • 2."Cô ấy diện bộ váy đẹp trong buổi tiệc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: diện (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có tác dụng giúp con người thể hiện vẻ ngoài đẹp và sang trọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ăn mặc diện."
  • 2."Đi đâu mà diện thế?"
  • 3."Anh ấy luôn ăn mặc diện khi đến công sở."
3
Danh từ

Nghĩa 3: diện (Danh từ)

Phạm vi bao gồm những đối tượng chịu cùng một tác động nhất định từ một yếu tố nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ở trong diện được ưu tiên."
  • 2."Không còn thuộc diện hộ nghèo."
  • 3."Người lao động trong diện hỗ trợ của chính phủ."

Lưu ý khi sử dụng "diện"

Lưu ý về động từ

"diện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"diện" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"diện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "diện" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "diện"

diện là động từ, tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Tự làm hoặc tạo ra một vẻ bề ngoài đẹp đẽ và sang trọng bằng cách sử dụng trang phục. Ví dụ: "Diện quần áo mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này