diễu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễu (Động từ)

Đi qua trước mặt để người khác nhìn thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Đoàn đại biểu đang diễu qua lễ đài."
  • 2."Họ diễu qua phố phường để khoe sắc phục."
  • 3."Những chú hề diễu qua công viên khiến mọi người thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "diễu"

Lưu ý về động từ

"diễu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễu"

diễu là động từ trong tiếng Việt. Đi qua trước mặt để người khác nhìn thấy. Ví dụ: "Đoàn đại biểu đang diễu qua lễ đài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này