diệu kỳ

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: diệu kỳ (Tính từ)

Mô tả điều gì đó rất đặc biệt, kỳ diệu, làm người ta kinh ngạc hoặc cảm thấy hạnh phúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi lễ diệu kỳ này khiến mọi người cảm thấy gần gũi hơn."
  • 2."Cảnh vật ở đây thật diệu kỳ, khiến tôi không thể rời mắt."
  • 3."Những kỷ niệm diệu kỳ từ thời thơ ấu luôn làm tôi mỉm cười."
2
Danh từ

Nghĩa 2: diệu kỳ (Danh từ)

Sự việc, hiện tượng được xem như điều kỳ diệu hoặc phi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Sự hồi phục của bệnh nhân sau ca phẫu thuật là một diệu kỳ."
  • 2."Khoa học đã mang lại nhiều diệu kỳ cho con người trong việc chữa bệnh."
  • 3."Đôi khi, cuộc sống đem lại cho chúng ta những diệu kỳ mà chúng ta không thể ngờ tới."

Lưu ý khi sử dụng "diệu kỳ"

Lưu ý về tính từ

"diệu kỳ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"diệu kỳ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "diệu kỳ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "diệu kỳ"

diệu kỳ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mô tả điều gì đó rất đặc biệt, kỳ diệu, làm người ta kinh ngạc hoặc cảm thấy hạnh phúc. Ví dụ: "Buổi lễ diệu kỳ này khiến mọi người cảm thấy gần gũi hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này