do dự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: do dự (Động từ)

Chưa thể quyết định một cách dứt khoát do có những điều còn e ngại.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tính tình anh sôi nổi, ngay thẳng như ngọn lửa, đã quyết làm việc gì thì không hề do dự (...)""
  • 2."Cô ấy do dự không biết nên chọn màu nào cho bộ váy."
  • 3."Khi nghe đề nghị, anh ta có vẻ do dự trước khi đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "do dự"

Lưu ý về động từ

"do dự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "do dự"

do dự là động từ trong tiếng Việt. Chưa thể quyết định một cách dứt khoát do có những điều còn e ngại. Ví dụ: ""Tính tình anh sôi nổi, ngay thẳng như ngọn lửa, đã quyết làm việc gì thì không hề do dự (...)""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này