diệu huyền

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: diệu huyền (Tính từ)

Cùng nghĩa với huyền diệu, chỉ điều gì đó kỳ diệu và bí ẩn.

Ví dụ (3)
  • 1."Huyền diệu"
  • 2."Cô ấy có một vẻ đẹp diệu huyền như trong truyện cổ tích."
  • 3."Âm nhạc của anh ta mang một chất diệu huyền khiến người nghe say mê."

Lưu ý khi sử dụng "diệu huyền"

Lưu ý về tính từ

"diệu huyền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "diệu huyền"

diệu huyền là tính từ trong tiếng Việt. Cùng nghĩa với huyền diệu, chỉ điều gì đó kỳ diệu và bí ẩn. Ví dụ: "Huyền diệu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này