diệu kế

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diệu kế (Danh từ)

Chiến lược hoặc kế hoạch thông minh, thường để đạt được mục tiêu nào đó một cách tinh vi.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy luôn có những diệu kế để thuyết phục mọi người làm theo ý mình."
  • 2."Họ sử dụng diệu kế để giải quyết vấn đề mà không ai nghĩ ra được."
  • 3."Trong cuộc họp, anh ta đã trình bày một diệu kế gây bất ngờ cho toàn bộ đội ngũ."

Lưu ý khi sử dụng "diệu kế"

Lưu ý về danh từ

"diệu kế" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diệu kế"

diệu kế là danh từ trong tiếng Việt. Chiến lược hoặc kế hoạch thông minh, thường để đạt được mục tiêu nào đó một cách tinh vi. Ví dụ: "Cô ấy luôn có những diệu kế để thuyết phục mọi người làm theo ý mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này