điều kinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điều kinh (Động từ)

Có tác dụng điều hòa chu kỳ kinh nguyệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc điều kinh."
  • 2."Một số loại trà thảo mộc cũng có thể giúp điều kinh."
  • 3."Cô ấy thường dùng thuốc tránh thai để điều kinh."

Lưu ý khi sử dụng "điều kinh"

Lưu ý về động từ

"điều kinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điều kinh"

điều kinh là động từ trong tiếng Việt. Có tác dụng điều hòa chu kỳ kinh nguyệt. Ví dụ: "Thuốc điều kinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này