điêu tàn

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: điêu tàn (Tính từ)

Chỉ tình trạng suy sụp, hư hỏng, không còn sức sống hay sức mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau bao nhiêu năm, ngôi nhà trở nên điêu tàn, không còn ai sống ở đó."
  • 2."Tình trạng điêu tàn của khu vực này khiến nhiều người cảm thấy buồn lòng."
  • 3."Cây cối trong vườn đã trở nên điêu tàn vì không được chăm sóc đúng cách."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điêu tàn (Danh từ)

Sự điêu tàn, trạng thái suy sụp.

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi điêu tàn sau cuộc chiến thật khó có thể diễn tả thành lời."
  • 2."Mọi người đều cảm thấy sự điêu tàn trong không khí khi thành phố vắng lặng."
  • 3."Khi nhìn lại quá khứ, anh cảm thấy điêu tàn khi nhớ về những kỷ niệm đã mất."

Lưu ý khi sử dụng "điêu tàn"

Lưu ý về tính từ

"điêu tàn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"điêu tàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điêu tàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điêu tàn"

điêu tàn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng suy sụp, hư hỏng, không còn sức sống hay sức mạnh. Ví dụ: "Sau bao nhiêu năm, ngôi nhà trở nên điêu tàn, không còn ai sống ở đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này