điêu trác
Định nghĩa
Nghĩa 1: điêu trác (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự dối trá một cách khéo léo, thường nhằm mục đích lừa gạt người khác.
- 1."Quen thói điêu trác."
- 2."Hắn là người điêu trác, không ai có thể tin tưởng."
- 3."Cô ấy nói lời điêu trác để che giấu sự thật."
Lưu ý khi sử dụng "điêu trác"
Lưu ý về tính từ
"điêu trác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "điêu trác"
điêu trác là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự dối trá một cách khéo léo, thường nhằm mục đích lừa gạt người khác. Ví dụ: "Quen thói điêu trác."
Từ liên quan
điêu ngoa
Chỉ những người nói ngoa, khoác lác, không có thật hoặc không chính xác.
điêu toa
Từ (khẩu ngữ) dùng để chỉ tính cách nói năng xảo quyệt, không chính xác.
điêu trá
Từ mô tả sự dối trá hoặc không thành thật.
điêu tàn
Chỉ tình trạng suy sụp, hư hỏng, không còn sức sống hay sức mạnh.
điêu đứng
Rơi vào tình cảnh khó khăn, vất vả do phải đối mặt với nhiều thử thách liên tiếp.
điếc
Bị phát triển không bình thường, thường là khô và quắt lại (thường ám chỉ đến quả).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.