diễn xướng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: diễn xướng (Động từ)

Trình bày các tác phẩm dân gian thông qua động tác, lời nói, âm thanh và nhịp điệu.

Ví dụ (3)
  • 1."Những hình thức diễn xướng dân gian."
  • 2."Các nghệ sĩ đã diễn xướng những bài hát truyền thống đầy cảm xúc."
  • 3."Trong lễ hội, người ta thường diễn xướng các câu chuyện cổ tích để giáo dục thế hệ trẻ."

Lưu ý khi sử dụng "diễn xướng"

Lưu ý về động từ

"diễn xướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "diễn xướng"

diễn xướng là động từ trong tiếng Việt. Trình bày các tác phẩm dân gian thông qua động tác, lời nói, âm thanh và nhịp điệu. Ví dụ: "Những hình thức diễn xướng dân gian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này