diễn xướng
Định nghĩa
Nghĩa 1: diễn xướng (Động từ)
Trình bày các tác phẩm dân gian thông qua động tác, lời nói, âm thanh và nhịp điệu.
- 1."Những hình thức diễn xướng dân gian."
- 2."Các nghệ sĩ đã diễn xướng những bài hát truyền thống đầy cảm xúc."
- 3."Trong lễ hội, người ta thường diễn xướng các câu chuyện cổ tích để giáo dục thế hệ trẻ."
Lưu ý khi sử dụng "diễn xướng"
Lưu ý về động từ
"diễn xướng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "diễn xướng"
diễn xướng là động từ trong tiếng Việt. Trình bày các tác phẩm dân gian thông qua động tác, lời nói, âm thanh và nhịp điệu. Ví dụ: "Những hình thức diễn xướng dân gian."
Từ liên quan
diễn viên
Người thực hiện vai diễn hoặc biểu diễn nghệ thuật trên sân khấu hoặc trong phim ảnh.
diễn văn
Bài phát biểu dài được trình bày trong những dịp trang trọng.
diễn xuất
Thể hiện hình tượng của nhân vật trong kịch hoặc phim mà người diễn viên đảm nhận.
diễn đàn
Nơi để nhiều người phát biểu ý kiến một cách công khai và rộng rãi.
diễn đạt
Diễn tả rõ ràng nội dung tư tưởng, tình cảm qua ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó.
diễu
Đi qua trước mặt để người khác nhìn thấy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.