điện tín

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện tín (Danh từ)

Điện tín là phương thức truyền đạt thông tin qua điện thoại hoặc các thiết bị điện tử, thường dùng để gửi tin nhắn hoặc thông báo nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã gửi điện tín cho bạn để thông báo về cuộc họp sắp tới."
  • 2."Chúng ta cần kiểm tra điện tín thường xuyên để không bỏ lỡ thông tin quan trọng."
  • 3."Điện tín giúp chúng ta kết nối với nhau dễ dàng hơn trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "điện tín"

Lưu ý về danh từ

"điện tín" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện tín"

điện tín là danh từ trong tiếng Việt. Điện tín là phương thức truyền đạt thông tin qua điện thoại hoặc các thiết bị điện tử, thường dùng để gửi tin nhắn hoặc thông báo nhanh chóng. Ví dụ: "Tôi đã gửi điện tín cho bạn để thông báo về cuộc họp sắp tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này