điện tâm đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện tâm đồ (Danh từ)

Bản ghi lại hoạt động điện của tim thông qua máy điện tâm đồ.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy điện tâm đồ thường được sử dụng để chẩn đoán các bệnh lý tim mạch."
  • 2."Bác sĩ đã xem xét điện tâm đồ của bệnh nhân trước khi đưa ra phác đồ điều trị."

Lưu ý khi sử dụng "điện tâm đồ"

Lưu ý về danh từ

"điện tâm đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện tâm đồ"

điện tâm đồ là danh từ trong tiếng Việt. Bản ghi lại hoạt động điện của tim thông qua máy điện tâm đồ. Ví dụ: "Máy điện tâm đồ thường được sử dụng để chẩn đoán các bệnh lý tim mạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này