điện trở suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện trở suất (Danh từ)

Điện trở của một sợi dây làm từ vật liệu đồng nhất, có chiều dài và diện tích tiết diện được đo bằng đơn vị.

Ví dụ (2)
  • 1."Điện trở suất của đồng là rất thấp, cho phép dòng điện chảy dễ dàng."
  • 2."Trong các tính toán điện, điện trở suất là yếu tố quan trọng để xác định hiệu suất của dây dẫn."

Lưu ý khi sử dụng "điện trở suất"

Lưu ý về danh từ

"điện trở suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện trở suất"

điện trở suất là danh từ trong tiếng Việt. Điện trở của một sợi dây làm từ vật liệu đồng nhất, có chiều dài và diện tích tiết diện được đo bằng đơn vị. Ví dụ: "Điện trở suất của đồng là rất thấp, cho phép dòng điện chảy dễ dàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này