điện li

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điện li (Động từ)

Quá trình phân li một hợp chất thành các ion.

Ví dụ (2)
  • 1."Nước muối khi được điện li sẽ tạo ra ion natri và ion clorua."
  • 2."Khi điện li, axit sulfuric phân tách thành ion hidro và ion sulfate."

Lưu ý khi sử dụng "điện li"

Lưu ý về động từ

"điện li" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điện li"

điện li là động từ trong tiếng Việt. Quá trình phân li một hợp chất thành các ion. Ví dụ: "Nước muối khi được điện li sẽ tạo ra ion natri và ion clorua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này