điện khí hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điện khí hoá (Động từ)

Biến điện trở thành nguồn năng lượng phổ biến trong sản xuất và đời sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện khí hoá nông thôn."
  • 2."Chính phủ đã đầu tư mạnh vào điện khí hoá các khu vực miền núi."
  • 3."Dự án điện khí hoá đã giúp cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân."

Lưu ý khi sử dụng "điện khí hoá"

Lưu ý về động từ

"điện khí hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điện khí hoá"

điện khí hoá là động từ trong tiếng Việt. Biến điện trở thành nguồn năng lượng phổ biến trong sản xuất và đời sống. Ví dụ: "Điện khí hoá nông thôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này