điện châm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện châm (Danh từ)

Phương pháp châm cứu sử dụng xung điện qua kim châm để kích thích các huyệt trên cơ thể, giúp giảm đau và điều trị một số bệnh lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Điện châm thường được áp dụng trong trị liệu và phục hồi chức năng."
  • 2."Nhiều người cảm thấy thoải mái hơn sau khi thử điện châm."

Lưu ý khi sử dụng "điện châm"

Lưu ý về danh từ

"điện châm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện châm"

điện châm là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp châm cứu sử dụng xung điện qua kim châm để kích thích các huyệt trên cơ thể, giúp giảm đau và điều trị một số bệnh lý. Ví dụ: "Điện châm thường được áp dụng trong trị liệu và phục hồi chức năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này