điện dung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện dung (Danh từ)

Đại lượng vật lý thể hiện khả năng tích trữ điện của một vật dẫn hoặc một hệ thống các vật dẫn.

Ví dụ (2)
  • 1."Điện dung của tụ điện càng lớn thì khả năng chứa điện càng nhiều."
  • 2."Trong mạch điện, điện dung ảnh hưởng đến tần số hoạt động của hệ thống."

Lưu ý khi sử dụng "điện dung"

Lưu ý về danh từ

"điện dung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện dung"

điện dung là danh từ trong tiếng Việt. Đại lượng vật lý thể hiện khả năng tích trữ điện của một vật dẫn hoặc một hệ thống các vật dẫn. Ví dụ: "Điện dung của tụ điện càng lớn thì khả năng chứa điện càng nhiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này