điện

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện (Danh từ)

Nơi thờ cúng thần thánh (ít dùng).

Ví dụ (3)
  • 1."Điện thờ Thánh Mẫu."
  • 2."Trên điện thờ, nến cắm la liệt."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức lễ cúng ở điện thần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: điện (Danh từ)

Từ ngữ khẩu ngữ chỉ điện thoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọi điện cho bạn."
  • 2."Đang nghe điện."
  • 3."Chị ấy vừa nhận được điện từ em trai."
3
Động từ

Nghĩa 3: điện (Động từ)

Hành động đánh điện báo hoặc gọi điện thoại.

Ví dụ (3)
  • 1."Điện ngay về cho gia đình biết tin."
  • 2."Tôi sẽ điện cho bác sĩ khi có vấn đề xảy ra."
  • 3."Hãy điện cho tôi khi bạn đã tới nơi."

Lưu ý khi sử dụng "điện"

Lưu ý về động từ

"điện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điện" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điện" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điện"

điện là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nơi thờ cúng thần thánh (ít dùng). Ví dụ: "Điện thờ Thánh Mẫu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này