điện báo viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điện báo viên (Danh từ)

Nhân viên chuyên trách lĩnh vực điện báo.

Ví dụ (2)
  • 1."Điện báo viên sẽ thông báo tin tức đến mọi người."
  • 2."Trong thời kỳ chiến tranh, điện báo viên đóng vai trò quan trọng trong việc truyền đạt thông tin."

Lưu ý khi sử dụng "điện báo viên"

Lưu ý về danh từ

"điện báo viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điện báo viên"

điện báo viên là danh từ trong tiếng Việt. Nhân viên chuyên trách lĩnh vực điện báo. Ví dụ: "Điện báo viên sẽ thông báo tin tức đến mọi người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này