diễn biến hoà bình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diễn biến hoà bình (Danh từ)

Chiến lược không sử dụng chiến tranh, mà áp dụng nhiều phương thức và thủ đoạn để phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, v.v., đồng thời kết hợp với các lực lượng phá hoại từ bên trong, nhằm mục đích lật đổ chế độ chính trị của một quốc gia khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc diễn biến hoà bình ở một số quốc gia gần đây đã thu hút nhiều sự chú ý."
  • 2."Các tổ chức phi chính phủ thường bị nghi ngờ liên quan đến diễn biến hoà bình trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "diễn biến hoà bình"

Lưu ý về danh từ

"diễn biến hoà bình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diễn biến hoà bình"

diễn biến hoà bình là danh từ trong tiếng Việt. Chiến lược không sử dụng chiến tranh, mà áp dụng nhiều phương thức và thủ đoạn để phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, v.v., đồng thời kết hợp với các lực lượng phá hoại từ bên trong, nhằm mục đích lật đổ chế độ chính trị của một quốc gia khác. Ví dụ: "Cuộc diễn biến hoà bình ở một số quốc gia gần đây đã thu hút nhiều sự chú ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này