diễn biến
Định nghĩa
Nghĩa 1: diễn biến (Danh từ)
Quá trình thay đổi hoặc phát triển của một sự việc hoặc hiện tượng theo thời gian.
- 1."Diễn biến của thời tiết hôm nay rất không ổn định."
- 2."Chúng ta cần theo dõi diễn biến của cuộc họp để đưa ra quyết định đúng đắn."
- 3."Diễn biến tình hình tại khu vực đó đang trở nên phức tạp hơn."
Nghĩa 2: diễn biến (Động từ)
Hành động diễn ra hoặc được thực hiện liên tục trong một khoảng thời gian.
- 1."Họ đang diễn biến kế hoạch cho dự án mới."
- 2."Công ty sẽ diễn biến các hoạt động marketing trong tháng tới."
- 3."Anh ấy cần diễn biến cảm xúc của mình để người khác hiểu hơn."
Lưu ý khi sử dụng "diễn biến"
Lưu ý về động từ
"diễn biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"diễn biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "diễn biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "diễn biến"
diễn biến là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình thay đổi hoặc phát triển của một sự việc hoặc hiện tượng theo thời gian. Ví dụ: "Diễn biến của thời tiết hôm nay rất không ổn định."
Từ liên quan
diễm phúc
Tình trạng hạnh phúc, sự may mắn khi có được những điều tốt đẹp trong cuộc sống.
diễm tình
(Từ cũ, Văn chương) mối tình đẹp, lãng mạn.
diễn
Chỉ hành động thể hiện, trình bày một nội dung nào đó, thường là bằng lời nói hoặc hành động.
diễn biến hoà bình
Chiến lược không sử dụng chiến tranh, mà áp dụng nhiều phương thức và thủ đoạn để phá hoại về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, v.v., đồng thời kết hợp với các lực lượng phá hoại từ bên trong, nhằm mục đích lật đổ chế độ chính trị của một quốc gia khác.
diễn ca
Thể loại kịch hát có ít hành động và trang trí, thường tập trung vào việc truyền đạt nội dung và cảm xúc.
diễn cảm
Có khả năng diễn đạt cảm xúc một cách rõ ràng và sinh động.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.