diễn biến

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diễn biến (Danh từ)

Quá trình thay đổi hoặc phát triển của một sự việc hoặc hiện tượng theo thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Diễn biến của thời tiết hôm nay rất không ổn định."
  • 2."Chúng ta cần theo dõi diễn biến của cuộc họp để đưa ra quyết định đúng đắn."
  • 3."Diễn biến tình hình tại khu vực đó đang trở nên phức tạp hơn."
2
Động từ

Nghĩa 2: diễn biến (Động từ)

Hành động diễn ra hoặc được thực hiện liên tục trong một khoảng thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đang diễn biến kế hoạch cho dự án mới."
  • 2."Công ty sẽ diễn biến các hoạt động marketing trong tháng tới."
  • 3."Anh ấy cần diễn biến cảm xúc của mình để người khác hiểu hơn."

Lưu ý khi sử dụng "diễn biến"

Lưu ý về động từ

"diễn biến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"diễn biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "diễn biến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "diễn biến"

diễn biến là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Quá trình thay đổi hoặc phát triển của một sự việc hoặc hiện tượng theo thời gian. Ví dụ: "Diễn biến của thời tiết hôm nay rất không ổn định."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này