diễn cảm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: diễn cảm (Tính từ)

Có khả năng diễn đạt cảm xúc một cách rõ ràng và sinh động.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng đọc rất diễn cảm."
  • 2."Bài hát này thật sự diễn cảm, chạm đến trái tim người nghe."
  • 3."Cô giáo truyền đạt bài giảng một cách diễn cảm, khiến học sinh đều thích thú."

Lưu ý khi sử dụng "diễn cảm"

Lưu ý về tính từ

"diễn cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "diễn cảm"

diễn cảm là tính từ trong tiếng Việt. Có khả năng diễn đạt cảm xúc một cách rõ ràng và sinh động. Ví dụ: "Giọng đọc rất diễn cảm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này