diện mạo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: diện mạo (Danh từ)

Bộ mặt hoặc vẻ ngoài của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Diện mạo khôi ngô, tuấn tú."
  • 2."Cô ấy có diện mạo thanh thoát và duyên dáng."
  • 3."Diện mạo của anh ấy khiến mọi người phải ngước nhìn."

Lưu ý khi sử dụng "diện mạo"

Lưu ý về danh từ

"diện mạo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "diện mạo"

diện mạo là danh từ trong tiếng Việt. Bộ mặt hoặc vẻ ngoài của con người. Ví dụ: "Diện mạo khôi ngô, tuấn tú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này