điển trai
Định nghĩa
Nghĩa 1: điển trai (Tính từ)
Tính từ dùng để chỉ người đàn ông có ngoại hình cuốn hút, dễ nhìn.
- 1."Đẹp trai"
- 2."Một anh chàng khá điển trai"
- 3."Cậu ấy không chỉ thông minh mà còn rất điển trai."
Lưu ý khi sử dụng "điển trai"
Lưu ý về tính từ
"điển trai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "điển trai"
điển trai là tính từ trong tiếng Việt. Tính từ dùng để chỉ người đàn ông có ngoại hình cuốn hút, dễ nhìn. Ví dụ: "Đẹp trai"
Từ liên quan
điển hình
Tính từ chỉ sự tiêu biểu nhất, thể hiện tập trung và rõ nét bản chất của một nhóm hiện tượng hoặc đối tượng.
điển hình hoá
Làm cho có tính chất điển hình, xây dựng các tính cách và hoàn cảnh tiêu biểu trong tác phẩm văn học.
điển lệ
(Từ cũ, ít dùng) có nghĩa tương tự như điển chế.
điển tích
Câu chuyện từ các tác phẩm trước đây được tóm tắt và sử dụng lại trong văn bản hiện tại.
điểu học
Ngành khoa học nghiên cứu các loài chim.
điện
Nơi thờ cúng thần thánh (ít dùng).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.