điểm tô

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điểm tô (Động từ)

Hành động trang trí hoặc làm cho một cái gì đó trở nên nổi bật hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy điểm tô cho bộ váy thêm phần xinh đẹp."
  • 2."Ngôi nhà được điểm tô bằng những bức tranh đẹp."
  • 3."Họ đã điểm tô cảnh quan công viên bằng nhiều loại cây hoa khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "điểm tô"

Lưu ý về động từ

"điểm tô" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điểm tô"

điểm tô là động từ trong tiếng Việt. Hành động trang trí hoặc làm cho một cái gì đó trở nên nổi bật hơn. Ví dụ: "Cô ấy điểm tô cho bộ váy thêm phần xinh đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này