điểm số

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điểm số (Danh từ)

Số điểm dùng để đánh giá chất lượng và thành tích học tập của học sinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Giành điểm số cao là điều mà mọi học sinh đều mong muốn."
  • 2."Điểm số cuối kỳ sẽ quyết định việc xét tốt nghiệp."
2
Động từ

Nghĩa 2: điểm số (Động từ)

Hành động kiểm tra số lượng người trong hàng ngũ bằng cách để mỗi người tự đếm số thứ tự của mình.

Ví dụ (2)
  • 1."Điểm số từ một đến hết để biết còn lại bao nhiêu người."
  • 2."Hãy điểm số trước khi chúng ta bắt đầu hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "điểm số"

Lưu ý về động từ

"điểm số" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"điểm số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "điểm số" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "điểm số"

điểm số là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Số điểm dùng để đánh giá chất lượng và thành tích học tập của học sinh. Ví dụ: "Giành điểm số cao là điều mà mọi học sinh đều mong muốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này