điểm xạ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: điểm xạ (Động từ)

Hành động bắn liên tiếp một số phát trong một lần bóp cò.

Ví dụ (2)
  • 1."Khi huấn luyện, người lính được yêu cầu điểm xạ để cải thiện khả năng bắn súng."
  • 2."Trong cuộc thi bắn súng, các tay súng phải điểm xạ để đạt được số điểm cao nhất."

Lưu ý khi sử dụng "điểm xạ"

Lưu ý về động từ

"điểm xạ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "điểm xạ"

điểm xạ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắn liên tiếp một số phát trong một lần bóp cò. Ví dụ: "Khi huấn luyện, người lính được yêu cầu điểm xạ để cải thiện khả năng bắn súng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này