điểm sàn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: điểm sàn (Danh từ)

Mức điểm tối thiểu để xét tuyển, được quy định bởi cơ quan có thẩm quyền, nhằm chấp nhận đơn xét tuyển của thí sinh vào các trường.

Ví dụ (3)
  • 1."Công bố điểm sàn của kỳ thi đại học năm 2006."
  • 2."Năm nay, điểm sàn vào các ngành khá cao do lượng thí sinh tăng."
  • 3."Thí sinh cần đạt điểm sàn để đủ điều kiện nộp hồ sơ vào trường."

Lưu ý khi sử dụng "điểm sàn"

Lưu ý về danh từ

"điểm sàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "điểm sàn"

điểm sàn là danh từ trong tiếng Việt. Mức điểm tối thiểu để xét tuyển, được quy định bởi cơ quan có thẩm quyền, nhằm chấp nhận đơn xét tuyển của thí sinh vào các trường. Ví dụ: "Công bố điểm sàn của kỳ thi đại học năm 2006."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này