dịch bệnh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dịch bệnh (Danh từ)

Bệnh lây lan rộng rãi trong cộng đồng.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẩy lùi được dịch bệnh."
  • 2."Tôm bị dịch bệnh, chết hàng loạt."
  • 3."Cần có biện pháp phòng ngừa dịch bệnh hiệu quả."
  • 4."Dịch bệnh COVID-19 đã ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "dịch bệnh"

Lưu ý về danh từ

"dịch bệnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dịch bệnh"

dịch bệnh là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh lây lan rộng rãi trong cộng đồng. Ví dụ: "Đẩy lùi được dịch bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này