địa vật lí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa vật lí (Danh từ)

Hệ thống các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất cùng với các tính chất và quá trình vật lí diễn ra trong thạch quyển, khí quyển, và thuỷ quyển của Trái Đất, cũng như mối quan hệ tương tác giữa chúng.

Ví dụ (2)
  • 1."Số liệu khảo sát địa vật lí rất quan trọng trong việc hiểu biết về cấu trúc của Trái Đất."
  • 2."Nghiên cứu địa vật lí giúp khám phá các tài nguyên thiên nhiên dưới lòng đất."

Lưu ý khi sử dụng "địa vật lí"

Lưu ý về danh từ

"địa vật lí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa vật lí"

địa vật lí là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống các ngành khoa học nghiên cứu cấu trúc bên trong của Trái Đất cùng với các tính chất và quá trình vật lí diễn ra trong thạch quyển, khí quyển, và thuỷ quyển của Trái Đất, cũng như mối quan hệ tương tác giữa chúng. Ví dụ: "Số liệu khảo sát địa vật lí rất quan trọng trong việc hiểu biết về cấu trúc của Trái Đất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này