địa tô

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa tô (Danh từ)

Phần hoa lợi hoặc khoản tiền mà người thuê ruộng đất phải nộp cho chủ sở hữu đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Tá điền được giảm địa tô."
  • 2."Người nông dân thường phải trả địa tô cho chủ đất hàng năm."
  • 3."Địa tô là một yếu tố quan trọng trong các hợp đồng thuê đất."

Lưu ý khi sử dụng "địa tô"

Lưu ý về danh từ

"địa tô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa tô"

địa tô là danh từ trong tiếng Việt. Phần hoa lợi hoặc khoản tiền mà người thuê ruộng đất phải nộp cho chủ sở hữu đất. Ví dụ: "Tá điền được giảm địa tô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này