địa tầng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa tầng (Danh từ)

Tầng lớp đất và đá hình thành qua thời gian.

Ví dụ (3)
  • 1."Lượng nước phân bố không đều trong các địa tầng."
  • 2."Các nhà địa chất nghiên cứu cấu trúc của địa tầng để hiểu lịch sử hình thành của trái đất."
  • 3."Địa tầng có thể chứa thông tin quý giá về biến đổi khí hậu trong quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "địa tầng"

Lưu ý về danh từ

"địa tầng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa tầng"

địa tầng là danh từ trong tiếng Việt. Tầng lớp đất và đá hình thành qua thời gian. Ví dụ: "Lượng nước phân bố không đều trong các địa tầng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này