địa sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: địa sinh (Động từ)

Phát triển hoặc sinh trưởng trong môi trường đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Rễ là cơ quan địa sinh của cây."
  • 2."Nhiều loại nấm địa sinh rất quan trọng cho sự phát triển của hệ sinh thái."
  • 3."Một số vi sinh vật cũng có khả năng địa sinh giúp cải thiện độ dinh dưỡng của đất."

Lưu ý khi sử dụng "địa sinh"

Lưu ý về động từ

"địa sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "địa sinh"

địa sinh là động từ trong tiếng Việt. Phát triển hoặc sinh trưởng trong môi trường đất. Ví dụ: "Rễ là cơ quan địa sinh của cây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này