địa phận

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa phận (Danh từ)

Khu vực bao gồm nhiều xứ đạo Thiên Chúa, do một giám mục quản lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Giáo phận này có địa phận rộng lớn và cộng đồng đông đảo."
  • 2."Mỗi địa phận thường có các hoạt động tôn giáo đặc sắc riêng."

Lưu ý khi sử dụng "địa phận"

Lưu ý về danh từ

"địa phận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa phận"

địa phận là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực bao gồm nhiều xứ đạo Thiên Chúa, do một giám mục quản lý. Ví dụ: "Giáo phận này có địa phận rộng lớn và cộng đồng đông đảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này