địa phương

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa phương (Danh từ)

Vùng, khu vực khi so sánh với những vùng, khu vực khác trong nước hoặc trong mối tương quan với trung ương hay toàn quốc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách phát âm địa phương có sự khác biệt rõ rệt."
  • 2."Chúng tôi đang làm việc về công tác tại địa phương."
  • 3."Mỗi địa phương đều có những phong tục tập quán riêng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: địa phương (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thuộc về chủ nghĩa địa phương (nói tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Nặng đầu óc địa phương, ông ấy không bao giờ nghĩ đến việc mở rộng ra thế giới."
  • 2."Các Ý kiến chỉ mang tính địa phương thường không khả thi trong bối cảnh toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "địa phương"

Lưu ý về tính từ

"địa phương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"địa phương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "địa phương" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "địa phương"

địa phương là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Vùng, khu vực khi so sánh với những vùng, khu vực khác trong nước hoặc trong mối tương quan với trung ương hay toàn quốc. Ví dụ: "Cách phát âm địa phương có sự khác biệt rõ rệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này