địa nhiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: địa nhiệt (Danh từ)

Nhiệt độ cao tại các lớp sâu bên trong vỏ Trái Đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Địa nhiệt có thể được khai thác để sản xuất điện năng."
  • 2."Nhiều nghiên cứu đang được thực hiện để sử dụng năng lượng địa nhiệt một cách hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "địa nhiệt"

Lưu ý về danh từ

"địa nhiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "địa nhiệt"

địa nhiệt là danh từ trong tiếng Việt. Nhiệt độ cao tại các lớp sâu bên trong vỏ Trái Đất. Ví dụ: "Địa nhiệt có thể được khai thác để sản xuất điện năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này